Đại học Youngsan (영산대학교) là trường đại học tư thục hàng đầu tại thành phố Busan với các chuyên ngành nổi bật như: ngôn ngữ, thông dịch tiếng Hàn, quản lý nhà hàng khách sạn, làm đẹp, thương mại, đầu bếp,…
Giới thiệu tổng quan Đại học Youngsan
Đại học Youngsan là trường Đại học tư thục thành lập năm 1996 nằm ở phía Đông Nam Hàn Quốc. Bao gồm cơ sở chính nằm ở thành phố Yangsan, tỉnh Gyeongsang và một Campus nằm ở Haeundae tại thành phố Busan.
» Tên tiếng Hàn: 영산대학교
» Tên tiếng Anh: Youngsan University
» Loại hình: Tư thục
» Địa chỉ: 150 Junam-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
» Website: ysu.ac.kr
Đại học Youngsan cung cấp đa dạng các lĩnh vực đào tạo cho hệ cử nhân, bao gồm quốc tế học, luật, kinh doanh châu Á và kỹ thuật thông tin… Đồng thời trường cũng đào tạo hệ cao học trong ngành luật pháp, quản trị du lịch – khách sạn, công nghệ thông tin, bất động sản….Đây là trường có nhiều chương trình hợp tác với những doanh nghiệp tại địa phương liên quan đến ngành công nghiệp dịch vụ.
Một số điểm nổi bật Đại học Youngsan
Trường Đại học Youngsan là một trường đại học đang đẩy mạng việc đào tạo nhân tài mang tính thực tiễn nhằm hướng đến những luật sư và những nhà quản lý dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Y’sU đã được Bộ giáo dục Hàn Quốc xếp loại đại học A: loại tốt nhất tại Hàn Quốc. Và vào tháng 6 năm 2020, tiếp tục được Bộ giáo dục Hàn Quốc xếp loại đại học A tại Hàn Quốc.
- Y’sU đạt được Chứng nhận ISO(International Organization for Standardization) về quản lý chất lượng điều hành và phát triển chương trình hướng nghiệp cho sinh viên bắt nguồn từ chương trình YCMP(Youngsan Career Map Program) do chính trường phát triển.
- Y’sU đặt chứng chỉ ISO 9001 về quản lý chất lượng điều hành và phát triển chương trình hướng nghiệp cho sinh viên.
- Thuộc TOP 500 trong BXH ASIAN UNVERSITY RANKINGS (2020).
Chương trình tiếng Hàn của Youngsan
Thông tin khóa học
Trung tâm đào tạo tiếng Hàn dành cho sinh viên nước ngoài đao tạo tiếng Hàn, văn hóa, kinh tế, lịch sử Hàn Quốc. Tại đây có hơn 180 du học sinh đến từ nhiều nơi trên thế giới.
| Học phí | 5,000,000 KRW/1 năm |
| Ký túc xá | 430,000 KRW/ kỳ |
| Bảo hiểm | 150,000 KRW/ năm |
Học bổng
| PHÂN LOẠI | ĐIỀU KIỆN | MỨC HỌC BỔNG |
|---|---|---|
| Sinh viên học tiếng | Sinh viên đạt TOPIK 2 trở lên | Miễn phí đăng ký thi |
| Sinh viên đạt TOPIK 3 trở lên | Học bổng 200,000 KRW | |
| Sinh viên lên chuyên ngành Đại học | Sinh viên đạt TOPIK 3 | Miễn phí đăng ký chuyên ngành |
Chương trình Đại học của Youngsan
Điều kiện học
- Tốt nghiệp THPT với GPA 6.5 trở lên.
- Có bằng TOPIK 3 trở lên. Đối với 2 chuyên ngành Kinh tế Hàn Quốc và Thông dịch tiếng Hàn thì TOPIK 2 trở lên.
Chuyên ngành và học phí
Phí nhập học: 219,600 KRW.
| ĐẠI HỌC | KHOA (CHUYÊN NGÀNH) | HỌC PHÍ (*) |
|---|---|---|
| Du lịch – Khách sạn |
|
2,716,000 KRW |
|
3,527,000 KRW | |
|
2,716,000 KRW | |
|
3,299,000 KRW | |
| Nghệ thuật – Công nghệ |
|
3,679,000 KRW |
|
||
|
||
|
||
|
||
|
||
|
||
| Đào tạo Nhân tài sáng tạo |
|
2,716,000 KRW |
|
||
|
3,299,000 KRW | |
|
2,716,000 KRW | |
|
||
| Khoa học kỹ thuật thông minh |
|
3,679,000 KRW |
|
||
|
||
|
||
| Y khoa |
|
3,597,000 KRW |
|
||
|
||
|
2,716,000 KRW |
(*) Học phí 1 kỳ.
Học bổng
| PHÂN LOẠI | HẠNG MỤC | ĐIỀU KIỆN | QUYỀN LỢI |
|---|---|---|---|
| Học bổng dành cho sinh viên mới (Áp dụng cho học kỳ đầu tiên) |
TOPIK | TOPIK 4 trở lên | Giảm 50% học phí |
| TOPIK 3 | Giảm 30% học phí | ||
| English Track | IELTS 5.5 (iBT 71) | Giảm 30% học phí | |
| IELTS 6.0 (iBT 76) | Giảm 40% học phí | ||
| IELTS 6.5 (iBT 81) | Giảm 50% học phí | ||
| Sinh viên đã tốt nghiệp chương trình học tiếng của trường |
Tốt nghiệp chương trình học tiếng | Miễn phí nhập học khi lên chuyên ngành | |
| Học bổng dành cho sinh viên theo thành tích GPA (Áp dụng cho các học kỳ tiếp theo) |
Cấp | GPA 2.5 – 2.99 | Giảm 20% học phí |
| GPA 3.0 – 3.49 | Giảm 30% học phí | ||
| GPA 3.5 – 3.99 | Giảm 40% học phí | ||
| GPA 4.0 trở lên | Giảm 50% học phí |
Chương trình Cao học của Youngsan
Chuyên ngành và học phí
Phí nhập học: 548,000 KRW.
| BẬC | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ (%) |
|---|---|---|
| Tiến sĩ |
|
3,908,000 KRW |
|
4,579,000 KRW | |
| Thạc sĩ |
|
4,482,000 KRW |
|
3,153,000 KRW | |
|
2,884,000 KRW | |
|
||
|
||
|
3,153,000 KRW | |
|
Học bổng
| Phân loại | Hạng mục | Điều kiện | Quyền lợi |
|---|---|---|---|
| Học bổng dành cho sinh viên mới (Áp dụng cho học kỳ đầu tiên) |
TOPIK | TOPIK 4 trở lên | Giảm 50% học phí |
| Không có TOPIK | Giảm 30% học phí | ||
| Học bổng dành cho sinh viên theo thành tích GPA (Áp dụng cho các học kỳ tiếp theo) |
Cấp | GPA 3.0 trở lên | Giảm 25% học phí |
Ký túc xá tại Đại học Youngsan
| PHÂN LOẠI | PHÍ 3 THÁNG |
|---|---|
| Phòng 2 người | 1,285,000 KRW |
| Phòng 4 người | 734,000 KRW |
| Phòng 6 người | 650,000 KRW |
Lưu ý miễn trách: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn rõ hơn và thông tin cập nhật mới, Quý du học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp Trung tâm để nhận được hỗ trợ nhanh nhất:
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Điện thoại & Zalo: 039-690-0155 (thầy Lành), 0961952709 (cô Dung).
- Địa chỉ: Số 116 Trần Minh Sơn, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
- Website: www.hani.edu.vn.
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN & NHẬN ƯU ĐÃI





